사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "bối cảnh" (1)

bối cảnh
play
영어 명사context
내 단어장
Đây là bối cảnh Việt Nam ngày xưa
This is the setting of Vietnam in the past.

swap_horiz 관련 단어 "bối cảnh" (1)

bối cảnh thị trường
영어 구Market context/situation
내 단어장
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.

format_quote 표현 "bối cảnh" (7)

Đây là bối cảnh Việt Nam ngày xưa
This is the setting of Vietnam in the past.
Trong bối cảnh căng thẳng giữa Washington và Tehran leo thang.
Against the backdrop of escalating tensions between Washington and Tehran.
các nhà giao dịch chật vật tìm người mua trong bối cảnh nhu cầu suy giảm.
Traders are struggling to find buyers amid declining demand.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
Trong bối cảnh đó, chi phí sản xuất có khả năng leo thang.
In that context, production costs are likely to escalate.
Các thành viên Diễn đàn Khu vực ASEAN cần nâng cao năng lực dự báo, ngăn ngừa leo thang trong bối cảnh thế giới bất ổn.
ASEAN Regional Forum members need to enhance their forecasting capabilities and prevent escalation in an unstable world context.